顏色
nhan sắc
Hán Việt: nhan sắc · Pinyin: yán sè
Tổng quan
màu sắc. ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành; cho biết tay. cho nó biết tay đi. [yán·shai] Hán Việt: NHAN SẮC 名 màu; thuốc nhuộm
①即色、佟(1164页)。②脸上的表情; 气色颜色憔悴, 微察公子,公子颜色愈和, 惨白的脸上,现出些羞愧的颜色。③容貌暮去朝来颜色故。④指显示给人看的利害的脸色或行动给他点颜色看看。⑤(-shai)颜料; 染料买一盒颜色来。
1.面容、臉色。《論語.泰伯》:「正顏色,斯近信矣。」唐.皇甫枚《卻要》:「巧媚才捷,能承順顏色,姻黨亦多憐之。」 2.姿色。《西遊記》第二三回:「小女俱有幾分顏色,女工針指,無所不會。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「斷事問道:『你妻子生得如何?』井慶道:『也有幾分顏色的。』」 3.色彩。《儒林外史》第一回:「那荷花,精神、顏色無一不像,只多著一張紙。」《紅樓夢》第四二回:「不過隨手寫字的筆畫畫罷了。就是顏色,只有赭石、廣花、藤黃、胭脂這四樣。」 4.厲害的手段。如:「給他一點顏色看看。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhan sắc 顏色 dt. sắc đẹp Người đua nhan sắc khuở xuân dương, nghỉ chờ thu cực lạ dường. (Cúc 216.1).; Vẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«.; màu sắc , diện mạo , bề ngoài , vẻ mặt , sắc tố , chất nhuộm; 名 1. màu sắc. ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành 2. cho biết tay. cho nó biết tay đi. [yán·shai] Hán Việt: NHAN SẮC 名 màu; thuốc nhuộm; màu
- Biên soạn 1. color 2. countenance; facial expression
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.面容、臉色。《論語.泰伯》:「正顏色,斯近信矣。」唐.皇甫枚《卻要》:「巧媚才捷,能承順顏色,姻黨亦多憐之。」 2.姿色。《西遊記》第二三回:「小女俱有幾分顏色,女工針指,無所不會。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「斷事問道:『你妻子生得如何?』井慶道:『也有幾分顏色的。』」 3.色彩。《儒林外史》第一回:「那荷花,精神、顏色無一不像,只多著一張紙。」《紅樓夢》第四二回:「不過隨手寫字的筆畫畫罷了。就是顏色,只有赭石、廣花、藤黃、胭脂這四樣。」 4.厲害的手段。如:「給他一點顏色看看。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 顏料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①即色、佟(1164页)。②脸上的表情; 气色颜色憔悴, 微察公子,公子颜色愈和, 惨白的脸上,现出些羞愧的颜色。③容貌暮去朝来颜色故。④指显示给人看的利害的脸色或行动给他点颜色看看。⑤(-shai)颜料; 染料买一盒颜色来。
Eng
- Cihui color; countenance; appearance; facial expression; pigment; dyestuff
Đức
- Handedict Bsp.: 改變顏色 改变颜色 -- die Farbe wechseln
other
- Nguồn khác Vẻ đẹp của mặt người con gái
- Nguồn khác »Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«