脸色

liǎn sèkiểm sắc

Hán Việt: kiểm sắc · Pinyin: liǎn sè

Tổng quan

nước da

新华 · Tân Hoa Đại lục

①脸的颜色~微红ㄧ~灰白。②脸上表现出来的健康情况; 气色经过几个月调养,他的~比过去好多了。③脸上的表情~温和 ㄧ~阴沉ㄧ一看他的~,我就知道准是有什么好消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.氣色。如:「你今天臉色不太好,是不是昨晚沒睡好?」《官場現形記》卷二一:「三個月下來,烟癮居然擋住,但是臉色發青,好像病過一場似的。」 2.臉上的神情。如:「她始終沒給我好臉色看。」《孽海花》第一一回:「陽伯疾忙接了塞入袖中,頓時臉色大變,現出失張失智的樣兒。」

Cấu tạo: 臉 (kiểm) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ
  • Tần suất từ nước da; kiểm sắc/thiểm sắc: sắc mặt/khí sắc/vẻ mặt; sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...), nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...), thành ngữ, từ ngữ, (toán học) biểu thức, (y học) sự ấn (cho thai ra) cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh…
  • Biên soạn 臉色 liǎnsè n. 1. complexion; look 2. facial expression

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣色。如:「你今天臉色不太好,是不是昨晚沒睡好?」《官場現形記》卷二一:「三個月下來,烟癮居然擋住,但是臉色發青,好像病過一場似的。」 2.臉上的神情。如:「她始終沒給我好臉色看。」《孽海花》第一一回:「陽伯疾忙接了塞入袖中,頓時臉色大變,現出失張失智的樣兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①脸的颜色~微红ㄧ~灰白。②脸上表现出来的健康情况; 气色经过几个月调养,他的~比过去好多了。③脸上的表情~温和 ㄧ~阴沉ㄧ一看他的~,我就知道准是有什么好消息。

Eng

  • Cihui complexion; look
  • Tần suất từ 臉色 liǎnsè n. 1. complexion; look 2. facial expression , Lǎobǎn de ∼ zhòubiàn. The boss's expression suddenly changed

Đức

  • Handedict Gesichtsfarbe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神色 · 颜色