顓頊曆 chuyên húc lịch Hán Việt: chuyên húc lịch Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.历法名。我国古六历之一。"颛顼历"在周末已经制定,秦统一后颁行全国﹐以十月为岁首。自秦始皇二十六年至汉武帝太初元年共行一百十七年。 Cấu tạo: 颛 (chuyên) + 顼 (húc) + 历 (lịch)Hán Việtchuyên húc lịchCấu tạo颛 + 顼 + 历 · chuyên + húc + lịch nghĩa thành phần: chuyên + húc + lịch Từ liên quan Gần nghĩa颛顼 · 顓頊術 · 颛顼历 · 颛顼术 · 顓頊之虛 · 颛顼之虚