顛簸的

điên bá đích

Hán Việt: điên bá đích

Tổng quan

gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường), (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí xóc nảy lên (xe), khấp khểnh, gập ghềnh (đường)

Cấu tạo: (điên) + (bá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường), (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí xóc nảy lên (xe), khấp khểnh, gập ghềnh (đường)