類人猿

lèi rén yuán loại nhân viên

Hán Việt: loại nhân viên · Pinyin: lèi rén yuán

Tổng quan

vượn người

Cấu tạo: (loại) + (nhân) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外貌和舉動都像人的猿類。屬長臂猿科和猩猩科的無尾、人形靈長類動物。大都棲息在非洲和東南亞熱帶森林中。能以後肢步行,血管、神經、骨肉、齒列等均與人類相似。但口吻突出,顏面較小,智力甚高,在親緣上比其他現存靈長動物更接近人類。簡稱為「人猿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外貌和举动较其他猿类更像人的猿类,如猩猩、黑猩猩、大猩猩、长臂猿等。

Eng

  • CC-CEDICT hominid
  • Cihui hominid

ja

  • JMdict anthropoid ape|anthropoid|ape