枯槁
khô cảo
Hán Việt: khô cảo · Pinyin: kū gǎo
Tổng quan
khô héo; héo; khô; tàn úa (cây cỏ). mạ khô héo.; tiều tuỵ (nét mặt); héo mòn; tàn tạ. hình dáng tiều tuỵ
①(草木)干枯禾苗~。②(面容)憔悴形容~。
1.乾枯、乾燥。《詩經.大雅.召旻》漢.鄭玄.箋:「天下之人,如旱歲之草,皆枯槁無潤澤。」唐.李白〈自漢陽病酒歸寄王明府〉詩:「去歲左遷夜郎道,琉璃硯水長枯槁。」 2.形容憔悴。《戰國策.秦策一》:「形容枯槁,面目犁黑,狀有歸色。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (cây cối) khô héo
- Cihui (người) tiều tuỵ
- Tần suất từ khô khao 枯槁 ◎ AHV: khô cảo. tt. <từ cổ> khô. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.6). x. khao, x. khô.; (cây cối) khô héo , (người) tiều tuỵ; 1. khô héo; héo; khô; tàn úa (cây cỏ). mạ khô héo. 2. tiều tuỵ (nét mặt); héo mòn; tàn tạ. hình dáng tiều tuỵ.; khô héo; héo; khô; tàn úa; tiều tuỵ; héo mòn; tàn tạ
- Biên soạn 1. withered 2. haggard 3. languid; without energy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾枯、乾燥。《詩經.大雅.召旻》漢.鄭玄.箋:「天下之人,如旱歲之草,皆枯槁無潤澤。」唐.李白〈自漢陽病酒歸寄王明府〉詩:「去歲左遷夜郎道,琉璃硯水長枯槁。」 2.形容憔悴。《戰國策.秦策一》:「形容枯槁,面目犁黑,狀有歸色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(草木)干枯禾苗~。②(面容)憔悴形容~。
Eng
- JMdict withering
- JMdict dying (plants)
- JMdict growing skinny
- JMdict wasting away
- Cihui (of vegetation) withered; (of a person) haggard
- Tần suất từ s.v. 1. withered 2. haggard 3. languid; without energy
Đức
- Handedict verwelkt, abgehärmt, abgemagert
ja
- JMdict 枯槁(ここう)