顇

duītụyNôm tụy

Hán Việt: tụy · Pinyin: duī · Nôm: tụy

Tổng quan

Cũng như chữ tụy [悴] trong hai chữ tiều tụy [憔悴]

顦顇 · 丑顇 · 丛顇 · 劬顇 · 勤顇 · 夭顇 · 尽顇 · 憔顇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduī
Hán Việttụy
Âm Nômtụy
Quảng Đôngseoi5
Nhật BảnYATSURERU
Hàn Quốc췌
Chú âmㄉㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổzyih
Phản thiết秦醉切
Thanh mẫu從
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ tụy [悴] trong hai chữ tiều tụy [憔悴]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「悴」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顇duī 1.通"堆"。高阜。 2.通"追"。夏冠名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 悴[cui4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤秦醉切,音萃。【說文】顦顇也。【爾雅·釋詁】顇,病也。【揚雄·反離騷】慶夭顇而喪榮。 又通作瘁。【詩·小雅】維躬是瘁。【註】顇瘁音義同。又【集韻】昨律切,音卒。𩓦顇,面短貌。

Thuyết Văn

顦顇也。 从𩑋。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許書無顦篆。大徐增之。非也。錢氏大昕曰。面部之䩌、當是正字。小雅。或盡瘁事國。傳云。盡力勞病以從國事。左傳引詩曰。雖有姬姜。無棄蕉萃。杜曰。蕉萃、陋賤之人。楚辭漁父。顏色憔悴。王曰。皯黴黑也。班固荅賓戲。朝而榮華。夕而焦瘁。其字各不同。今人多用憔悴字。許書無憔篆。悴則訓憂也。 秦醉切。十五部。

【顇】 (tụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tần túy thiết Thượng tự: 秦 (tần) , Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tiều (1 : Nguyên là chữ {t) tụy (Cũng như chữ tụy [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱂯 · 悴