顧前顧後

cố tiền cố hậu

Hán Việt: cố tiền cố hậu

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (tiền) + (cố) + (hậu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前前後後地看。如:「他朝鏡子顧前顧後,審視穿著是否得體。」 2.慮事周全而長遠。如:「這件事情非同小可,一定要顧前顧後,謀定而後動。」《文明小史》第五○回:「勞航芥氣憤頭上,也不顧前顧後,換了衣帽,急匆匆跑到洋老總公館裡。」

Eng

  • Cihui 顧前顧後 ùqiángùhòu f.e. examine what is coming and the possible consequences