顧客

gù kè cố khách

Hán Việt: cố khách · Pinyin: gù kè

Tổng quan

khách hàng | thân chủ | LT:位 gười mua hàng. Khách hàng. cố khách cố khách ☆Người mua hàng. Khách hàng. khách hàng。商店或服務行業稱來買東西或要求服務的人。 顧客至上 khách hàng là thượng đế

Cấu tạo: (cố) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố khách cố khách ☆Người mua hàng. Khách hàng.
  • Cihui khách hàng | thân chủ | LT:位 gười mua hàng. Khách hàng. cố khách cố khách ☆Người mua hàng. Khách hàng. khách hàng。商店或服務行業稱來買東西或要求服務的人。 顧客至上 khách hàng là thượng đế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到商店購買東西的人。如:「顧客至上是本商店服務的原則。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店或服务行业称来买东西或要求服务的人~至上。

Eng

  • CC-CEDICT customer; client|CL:位[wei4]
  • Cihui customer; client; CL:位

ja

  • JMdict customer|client|patron

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主顾 · 顾主