顧客

gù kècố khách

Hán Việt: cố khách · Pinyin: gù kè

Tổng quan

khách hàng. 顧客至上 khách hàng là thượng đế

新华 · Tân Hoa Đại lục

商店或服务行业称来买东西或要求服务的人~至上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到商店購買東西的人。如:「顧客至上是本商店服務的原則。」

Cấu tạo: 顧 (cố) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn customer; shopper; client

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到商店購買東西的人。如:「顧客至上是本商店服務的原則。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店或服务行业称来买东西或要求服务的人~至上。

Eng

  • JMdict customer
  • JMdict client
  • JMdict patron
  • Cihui customer; client

Đức

  • Handedict Kunde

ja

  • JMdict 顧客(こきゃく)

other

  • Nguồn khác Người mua hàng. Khách hàng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主顾 · 顾主