顧慮

gù lǜ cố lự

Hán Việt: cố lự · Pinyin: gù lǜ

Tổng quan

mối băn khoăn | lo ngại | lo lắng về | quan tâm đến lo lắng; băn khoăn; đắn đo; lo ngại。恐怕對自己、對人或對事情不利而不敢照自己本意說話或行動。 打消顧慮 xua tan nổi băn khoăn 顧慮重重 lo lắng dồn dập; mối lo chồng chất. 你不必有任何顧慮。 anh không cần lo lắng gì.

Cấu tạo: (cố) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối băn khoăn | lo ngại | lo lắng về | quan tâm đến lo lắng; băn khoăn; đắn đo; lo ngại。恐怕對自己、對人或對事情不利而不敢照自己本意說話或行動。 打消顧慮 xua tan nổi băn khoăn 顧慮重重 lo lắng dồn dập; mối lo chồng chất. 你不必有任何顧慮。 anh không cần lo lắng gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧忌、憂慮。《文明小史》第三二回:「是上頭已經批准的,沒什麼顧慮,就一直回到濰縣,找著幾位紳士商量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐怕对自己、对人或对事情不利而不敢照自己本意说话或行动打消~丨~重重。

Eng

  • CC-CEDICT misgivings; apprehensions|to worry about; to be concerned about
  • Cihui misgivings; apprehensions; to worry about; to be concerned about

ja

  • JMdict concern|solicitude|consideration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

担心 · 牵挂 · 顾忌