擔心

dān xīn đam tâm

Hán Việt: đam tâm · Pinyin: dān xīn

Tổng quan

lo lắng | bồn chồn | không yên | lo âu | tâm trạng lo lắng

Cấu tạo: (đam) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | bồn chồn | không yên | lo âu | tâm trạng lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念、不放心。《老殘遊記》第一四回:「大哥這兩天沒見,敢是在莊子上麼?可擔心的很呢!」。《文明小史》第三回:「兄弟已經照會營裡到店保護。頂好是早點搬到兄弟衙門裡來住,省得擔心。」也作「耽心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放心不下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放心不下。

Eng

  • CC-CEDICT anxious|worried|uneasy|to worry|to be anxious
  • Cihui anxious; worried; uneasy; to worry; to be anxious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧虑 · 担忧 · 挂念 · 操心 · 顾忌 · 顾虑

Từ trái nghĩa

坚信 · 安心 · 放心