顧盼

gù pàn cố phán

Hán Việt: cố phán · Pinyin: gù pàn

Tổng quan

(văn học) nhìn xung quanh | (văn học) quan tâm đến

Cấu tạo: (cố) + (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nhìn xung quanh | (văn học) quan tâm đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀看。《儒林外史》第五一回:「這客人還倚著船窗,顧盼那船上婦人。」 2.照料、照顧。《西遊記》第三二回:「終不然教我坐一會又走,走一會又坐,兩處怎麼顧盼得來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向两旁或周围看来看去左右~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to look around|(literary) to care for
  • Cihui 顧盼 ùpàn* v. <wr.> look around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

傲视 · 睥睨