显境名言

hiển cảnh danh ngôn

Hán Việt: hiển cảnh danh ngôn

Tổng quan

hiển cảnh danh ngôn (術語)表義名言之對。七識之心心所識別境也。以恰如名句文之詮義,故指心心所而謂為顯境名言。☸

Cấu tạo: (hiển) + (cảnh) + (danh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển cảnh danh ngôn (術語)表義名言之對。七識之心心所識別境也。以恰如名句文之詮義,故指心心所而謂為顯境名言。☸