顯然的

hiển nhiên đích

Hán Việt: hiển nhiên đích

Tổng quan

bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan), rõ ràng, hiển nhiên, biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ, kê khai vào bản kê khai (hàng hoá chở trên tàu), hiện ra (ma) rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên nhọn, có đầu nhọn, (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét), được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên trong suốt, trong trẻo, trong sạch, (văn học) trong…

Cấu tạo: (hiển) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan), rõ ràng, hiển nhiên, biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ, kê khai vào bản kê khai (hàng hoá chở trên tàu), hiện ra (ma) rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên nhọn, có đầu nhọn, (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét), được…