顯着地

hiển trứ địa

Hán Việt: hiển trứ địa

Tổng quan

dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là đáng lưu ý, đáng quan tâm xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy, cảm nhận mạnh mẽ, dứt khoát (về ý kiến, quan điểm ) nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng, đánh chuông (đồng hồ ) cực kỳ, khác thường

Cấu tạo: (hiển) + (trứ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là đáng lưu ý, đáng quan tâm xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy, cảm nhận mạnh mẽ, dứt khoát (về ý kiến, quan điểm ) nổi bật, đậ…