顯著地

hiển trứ địa

Hán Việt: hiển trứ địa

Tổng quan

đột ngột hiển nhiên, rõ ràng rõ ràng; rõ rệt đáng ghi nhớ đáng chú ý, đáng để ý, khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ, rõ rệt đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh (gió), (thông tục) không chê được, cừ, chiến

Cấu tạo: (hiển) + (trứ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột ngột hiển nhiên, rõ ràng rõ ràng; rõ rệt đáng ghi nhớ đáng chú ý, đáng để ý, khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ, rõ rệt đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh (gió)…