显过破

hiển quá phá

Hán Việt: hiển quá phá

Tổng quan

hiển quá phá (術語)因明論者之立論,敵者不別立論法反對之,惟於論者之論法指摘其有過誤,並辯結論之非,此謂之顯過破。☸

Cấu tạo: (hiển) + (quá) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển quá phá (術語)因明論者之立論,敵者不別立論法反對之,惟於論者之論法指摘其有過誤,並辯結論之非,此謂之顯過破。☸