頂上巢

dǐng shàng cháo đính thượng sào

Hán Việt: đính thượng sào · Pinyin: dǐng shàng cháo

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (thượng) + (sào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓坐禅不动,飞鸟巢其顶。相传"尚阇梨得第四禅出入息断,鸟谓为木﹐于髻生卵,定起欲行,恐鸟母不来,即更入禅,鸟飞方起,是禅满相。"见《观音玄义记》卷三◇因以"顶上巢"为佛教坐禅入定的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓坐禅不动,飞鸟巢其顶。相传"尚阇梨得第四禅出入息断,鸟谓为木﹐于髻生卵,定起欲行,恐鸟母不来,即更入禅,鸟飞方起,是禅满相。"见《观音玄义记》卷三◇因以"顶上巢"为佛教坐禅入定的典故。