顶尖

dǐng jiānđính tiêm

Hán Việt: đính tiêm · Pinyin: dǐng jiān

Tổng quan

thân chính; sợi chính. đập thân chính cây bông.; đỉnh; ngọn. đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.; cao nhất; đạt trình độ cao nhất. 頂尖大學 trình độ đại học cao nhất. 頂尖人物 người đạt trình độ cao nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)①顶心打掉棉花~。②泛指最高最上的部分镀金塔的~在阳光下十分耀眼。③达到最高水平的~大学ㄧ~人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最好的、最優秀的。如:「他是國術界的頂尖好手。」

Cấu tạo: 頂 (đính) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases đứng đầu
  • Biên soạn 1. peak; highest point 2. finest (competitors); top (figures in a certain field)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最好的、最優秀的。如:「他是國術界的頂尖好手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①顶心打掉棉花~。②泛指最高最上的部分镀金塔的~在阳光下十分耀眼。③达到最高水平的~大学ㄧ~人物。

Eng

  • Cihui peak; apex; world best; number one; finest (competitors); top (figures in a certain field)

Đức

  • Handedict Körnerspitze, Fräsdorn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拔尖