拔尖
bạt tiêm
Hán Việt: bạt tiêm · Pinyin: bá jiān
Tổng quan
xuất sắc (thông tục)
出众, 超出一般。
出眾。如:「他是這行業中拔尖的人物。」、「這附近的布料店,這家是最拔尖的了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
- Tần suất từ xuất sắc (thông tục) , tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
- Biên soạn top-notch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出眾。如:「他是這行業中拔尖的人物。」、「這附近的布料店,這家是最拔尖的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出众, 超出一般。
Eng
- Cihui top-notch (colloquial); to push oneself to the front
- Tần suất từ s.v. <coll.> top-notch , Tā zài quān ¹bān shì ∼ de. He's the best student in the class. ◆v.o. push oneself to the front , Tā zǒngshì ¹xiǎng ∼. He always thinks he's better than others
Đức
- Handedict hervorragend, ausgezeichnet