顶端

dǐng duānđính đoan

Hán Việt: đính đoan · Pinyin: dǐng duān

Tổng quan

đỉnh; mút; chỏm; chóp. leo lên đỉnh tháp truyền hình.; cuối; cuối cùng; sau cùng; chót; đầu mút. chúng tôi đi đến cuối cây cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①最高最上的部分登上电视塔的~。②末尾我们走到大桥的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最高處。如:「我們終於爬上鐵塔的頂端。」

Cấu tạo: 頂 (đính) + 端 (đoan)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases đỉnh
  • Tần suất từ đầu nhỏ; đỉnh nhỏ con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành; mút; chỏm; chóp; cuối; cuối cùng; sau cùng; chót; đầu mút
  • Biên soạn 1. top; peak; apex 2. end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最高處。如:「我們終於爬上鐵塔的頂端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①最高最上的部分登上电视塔的~。②末尾我们走到大桥的~。

Eng

  • Cihui summit; peak
  • Tần suất từ n. 1. top; peak; apex 2. end

Đức

  • Handedict Spitze, höchster Punkt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

基础