頂門眼

dǐng mén yǎn đính môn nhãn

Hán Việt: đính môn nhãn · Pinyin: dǐng mén yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (nhãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教传说摩醯首罗天有三眼,其中一眼,竖生额头,称"顶门眼",高低一顾,万类齐瞻,彻底明了,最超常眼。见《续传灯录.浮山法远园鉴禅师》。因以喻指具有明智彻底的洞察力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教传说摩醯首罗天有三眼,其中一眼,竖生额头,称"顶门眼",高低一顾,万类齐瞻,彻底明了,最超常眼。见《续传灯录.浮山法远园鉴禅师》。因以喻指具有明智彻底的洞察力。