项圈
hạng quyển
Hán Việt: hạng quyển · Pinyin: xiàng quān
Tổng quan
cái vòng (đeo ở cổ)
1.儿童或某些民族的妇女套在脖子上的环形装饰品。多用金银等制成。
戴在頸上的裝飾品。《儒林外史》第五回:「奶媽抱著妾出的小兒子,年方三歲,帶著銀項圈。」《紅樓夢》第三回:「仍舊戴著項圈、寶玉、寄名鎖、護身符等物。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vòng cổ cái vòng (đeo ở cổ)。兒童或某些民族的婦女套在脖子上的環形裝飾品,多用金銀製成。
- Tần suất từ chuỗi hạt; hạng quyển: hạng quyển/cái vòng; cái vòng
- Biên soạn 項圈 iàngquān n. necklace; neckband
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戴在頸上的裝飾品。《儒林外史》第五回:「奶媽抱著妾出的小兒子,年方三歲,帶著銀項圈。」《紅樓夢》第三回:「仍舊戴著項圈、寶玉、寄名鎖、護身符等物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.儿童或某些民族的妇女套在脖子上的环形装饰品。多用金银等制成。
Eng
- Cihui necklace
- Tần suất từ 項圈 iàngquān n. necklace; neckband
Đức
- Handedict Halsring, Halsschmuck