項領成

xiàng lǐng chéng hạng lĩnh thành

Hán Việt: hạng lĩnh thành · Pinyin: xiàng lǐng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạng) + (lĩnh) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《诗.小雅.节南山》"四牡项领。"郑玄笺"四牡者,人君所乘驾。今但养大其领,不肯为用。喻大臣自恣,王不能使也。"后因以"项领成"形容颈脖挺硬,挟势骄人,目中无人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《诗.小雅.节南山》"四牡项领。"郑玄笺"四牡者,人君所乘驾。今但养大其领,不肯为用。喻大臣自恣,王不能使也。"后因以"项领成"形容颈脖挺硬,挟势骄人,目中无人。