順從的

thuận tòng đích

Hán Việt: thuận tòng đích

Tổng quan

vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên (bài brit) hay chiều, phục tùng mệnh lệnh (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với, (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo biết vâng lời, biết nghe lời, biết tôn kính, biết kính trọng, có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phậ…

Cấu tạo: (thuận) + (tòng) + (đích)