顺利地

thuận lợi địa

Hán Việt: thuận lợi địa

Tổng quan

thuận lợi, tốt đẹp lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, t

Cấu tạo: 順 (thuận) + 利 (lợi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thuận lợi, tốt đẹp lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, tá mười ba, nhiều, (xem) mind, sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu, rất quan tâm đến, (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại, số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc,phớt) thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt

Từ liên quan

Gần nghĩa

顺利的 · 順利 · 顺利 · 顺利地通过 · 顺利完成 · 顺利进行 · 顺利逃脱 · 顺利通过