順利的
thuận lợi đích
Hán Việt: thuận lợi đích · Pinyin: shùn lì de
Tổng quan
thuận lợi, thuận tiện, tốt, lành (số điềm, triệu) thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi phong lưu, sung túc, may mắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận lợi, thuận tiện, tốt, lành (số điềm, triệu) thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi phong lưu, sung túc, may mắn