順境
thuận cảnh
Hán Việt: thuận cảnh · Pinyin: shùn jìng
Tổng quan
hoàn cảnh thuận lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn cảnh thuận lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順遂如意的境遇。如:「順境勿驕,逆境不餒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺利的境遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺利的境遇。
Eng
- CC-CEDICT favorable circumstances
- Cihui favorable circumstances
ja
- JMdict favorable circumstances|prosperity