逆境

nì jìng nghịch cảnh

Hán Việt: nghịch cảnh · Pinyin: nì jìng

Tổng quan

nghịch cảnh | tình cảnh khó khăn iều ngang trái gặp phải. nghịch cảnh nghịch cảnh ☆Điều ngang trái gặp phải.

Cấu tạo: (nghịch) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch cảnh | tình cảnh khó khăn iều ngang trái gặp phải. nghịch cảnh nghịch cảnh ☆Điều ngang trái gặp phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不順利的境遇。《宋史.卷三九三.列傳.羅點》:「處閨門逆境,容有縱酒自放者。」宋.陸游〈贈湖上父老〉詩:「吾生行逆境,平地九折卬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺利的境遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺利的境遇。

Eng

  • CC-CEDICT adversity|predicament
  • Cihui adversity; predicament

ja

  • JMdict adverse circumstances|unfortunate situation|adversity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困境

Từ trái nghĩa

顺境