逆境

nì jìngnghịch cảnh

Hán Việt: nghịch cảnh · Pinyin: nì jìng

Tổng quan

nghịch cảnh; cảnh ngộ trái ngang; hoàn cảnh không may. Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不顺利的境遇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不順利的境遇。《宋史.卷三九三.列傳.羅點》:「處閨門逆境,容有縱酒自放者。」宋.陸游〈贈湖上父老〉詩:「吾生行逆境,平地九折卬。」

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điều ngang trái gặp phải.; sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch, tai hoạ, tai ương nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...), (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp, dung dịch axit để tẩy..., hoàn cảnh, đứa bé tinh nghịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu, để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng, giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...), (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn); nghịch cảnh , tình cảnh khó khăn; nghịch cảnh; cảnh ngộ trái ngang; hoàn cảnh không may. Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong…
  • Biên soạn adverse circumstances; adversity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不順利的境遇。《宋史.卷三九三.列傳.羅點》:「處閨門逆境,容有縱酒自放者。」宋.陸游〈贈湖上父老〉詩:「吾生行逆境,平地九折卬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺利的境遇。

Eng

  • JMdict adverse circumstances
  • JMdict unfortunate situation
  • JMdict adversity
  • Cihui adversity; predicament
  • Tần suất từ n. adverse circumstances; adversity , Zài ∼ zhōng zìxué chéngcái ¹zhēn bù róngyì. It sure isn't easy to study on one's own and become somebody

Đức

  • Handedict Missgeschick

ja

  • JMdict 逆境(ぎゃっきょう)

other

  • Nguồn khác Điều ngang trái gặp phải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困境

Từ trái nghĩa

顺境