顺序的

shùn xù dethuận tự đích

Hán Việt: thuận tự đích · Pinyin: shùn xù de

Tổng quan

chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)

Cấu tạo: 順 (thuận) + 序 (tự) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)

Đức

  • Handedict ordinal (Adj, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

顺序地 · 顺序数 · 顺序 · 顺序写 · 顺序号 · 顺序处理 · 顺序文件 · 顺序分析仪