順序的
thuận tự đích
Hán Việt: thuận tự đích · Pinyin: shùn xù de
Tổng quan
chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)