順杆爬

shùn gān pá thuận can ba

Hán Việt: thuận can ba · Pinyin: shùn gān pá

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (can) + (ba)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着杆往上爬。比喻迎合主人旨意,以期获取名誉﹑地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺着杆往上爬。比喻迎合主人旨意,以期获取名誉﹑地位。