順水
thuận thủy
Hán Việt: thuận thủy · Pinyin: shùn shuǐ
Tổng quan
thuận dòng xuôi dòng; thuận dòng。行駛的方向跟水流方向一致(跟'逆水'相對)。 順水推舟。 đẩy thuyền xuôi dòng; biết thời biết thế.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận dòng xuôi dòng; thuận dòng。行駛的方向跟水流方向一致(跟'逆水'相對)。 順水推舟。 đẩy thuyền xuôi dòng; biết thời biết thế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船行與水流同一方向。如:「船順水而下,很快就到了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船行驶的方向与水流的方向相一致; 比喻好运气﹑好机遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.船行驶的方向与水流的方向相一致。 2.比喻好运气﹑好机遇。
Eng
- CC-CEDICT with the current
- Cihui with the current