顺阿而下

thuận a nhi hạ

Hán Việt: thuận a nhi hạ

Tổng quan

Cuồn cuộn chảy xiết, thuận theo núi lớn mà xuống (Tư Mã Tương Như: Thượng lâm phú

Cấu tạo: (thuận) + (a) + (nhi) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cuồn cuộn chảy xiết, thuận theo núi lớn mà xuống (Tư Mã Tương Như: Thượng lâm phú