顺
thuậnNôm thuận
Hán Việt: thuận · Pinyin: shùn · Nôm: thuận
Tổng quan
Theo, bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là thuận. Như thuận tòng [順從] tuân theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shùn |
|---|---|
| Hán Việt | thuận |
| Âm Nôm | thuận |
| Quảng Đông | seon6 |
| Chú âm | ㄕㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjynh |
| Baxter-Sagart | Cə.lu[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.lu[n]-s |
| Phản thiết | 食閏切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 順
- Thiều Chửu Theo, bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là thuận. Như thuận tòng [順從] tuân theo. Thuận, noi theo lẽ phải gọi là thuận. Như vua nghĩa tôi trung, cha lành con hiếu, anh yêu em kính gọi là lục thuận [六順]. Yên vui. Như sách Trung Dung [中庸] nói phụ mẫu kì thuận hĩ hồ [父母其順矣呼] cha mẹ được yên vui lắm thay. Hàng phục. Như Thi Kinh [詩經] nói tứ quốc thuận chi [四國順之] các nước bốn phương đều hàng phục cả. Lợi, phàm sự gì được thông đồng tiện lợi đều gọi là thuận. Như thuận lợi [順利], thuận tiện [順便], v.v. Thuận Hóa [順化] tên cũ của thị xã Huế
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thuận thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận [Eng: to consent (to something); advantage; convenient; to live in peace]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺 (会意。从页,从巛。页,头。本义沿着同一方向) 同本义 顺,循也。--《释名》 顺彼长道,屈此群丑。--《诗·鲁颂·泮水》 曹操自江陵将顺江东下。--《资治通鉴》 顺风而呼,声非加疾也,而闻者彰。--《荀子·劝学》 如他顺着篱笆一直爬到大门边; 顺流(水顺地势而流泻; 顺着水流的方向); 顺衽(按衣襟的方向顺序); 顺领(顺着次序); 顺绪(顺着次序); 顺数(顺着次序计数) 顺从; 顺应 顺,从也。--《广韵》 顺彼远方。--《礼记·月令·孟秋》 不识不和,顺帝之则。--《墨子· 顺shùn ⒈向着同一个方向,跟"逆"相对~水。~应。~风而呼。~于民心。 ⒉沿,循,依次~大路走。因雨~延。~次前进。 ⒊随,趁便~便。~手关电。~口而出。 ⒋整理,使有条理理~头发。这篇文章,还要~一~。 ⒌适合,符合心意~眼。~心。~意。 ⒍服从~从。~着。 ⒎匀和风调雨~。 ⒏道理通达,符合事理~理。名正言~。
Eng
- CC-CEDICT to obey, to follow, to arrange, to make reasonable, along, favorable
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㥧、巡、𠈼【唐韻】【正韻】𠀤食閏切,盾去聲。【說文】理也。从頁从巛,會意。川流也。【玉篇】從也。【詩·大雅】有覺德行,四國順之。【箋】有大德行,則天下順從其政。【釋名】順,循也,循其理也。 又放之也。【儀禮·大射儀】大射正執弓,以袂順左右隈。【疏】以袂向下,於弓隈順放之。 又山名,水名。【山海經】有順山,順水出焉。 又【釋名】鳳皇五色,心文曰德,翼文曰順。 又【揚子·方言】目好謂之順。【註】言流澤也。 又【增韻】和也。【易·豫卦】豫順以動,故天地如之。【疏】聖人和順而動,合天地之德,故天地亦如聖人而爲之。【禮·樂記】和順積中,而英華發外。 又【增韻】不逆也。【爾雅·釋詁】舒業順,敘也。【疏】順者不逆有敘也。 又【諡法】慈惠徧服曰順。 又【小爾雅】順,退也。 考證:〔【逸雅】順,循也〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名。〔【爾雅·釋詁】舒業順,敘也。【疏】順本不逆有敘也。〕 謹照原文順本改順者。
Thuyết Văn
理也。 从𩑋川。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
理者、治玉也。玉得其治之方謂之理。凡物得其治之方皆謂之理。理之而後天理見焉。條理形焉。非謂空中有理。非謂性卽理也。順者、理也。順之所以理之。未有不順民情而能理者。凡訓詁家曰從、順也。曰愻、順也。曰馴、順也。此六書之轉注。曰訓、順也。此六書之假借。凡順愼互用者、字之譌。 人自頂以至於歱、順之至也。川之流、順之至也。故字从𩑋川會意。而取川聲。小徐作川聲。則舉形聲包會意。訓馴字皆曰川聲也。食閏切。十三部。
【順】(thuận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋川會意 (xuyên + hội + ý) , Thanh phù (聲符): 而取川 (nhi) Phiên thiết: 食閏切 → thực + nhuận Nghĩa: 理 vậy。 từ 𩑋川。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幁 · 㥧 · 𠈼 · 幁 · 顺 · 顺 · 順 · 顺 · 順