順風而呼
thuận phong nhi hô
Hán Việt: thuận phong nhi hô · Pinyin: shùn fēng ér hū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺着风向呼喊,声音传得远,使人听得清。比喻凭借外力可有较好效果。
Eng
- Cihui 順風而呼 hùnfēng'érhū f.e. champion a cause that enjoys popular support