顺风而呼

shùn fēng ér hūthuận phong nhi hô

Hán Việt: thuận phong nhi hô · Pinyin: shùn fēng ér hū

Tổng quan

"chinese_explanation": "顺着风向呼喊,声音传得远,使人听得清。比喻凭借外力可有较好效果。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺着风向呼喊,声音传得远,使人听得清。比喻凭借外力可有较好效果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

就現有情勢加以倡導,使收效更大。《荀子.勸學》:「順風而呼,聲非加疾也,而聞者彰。」

Cấu tạo: 順 (thuận) + 風 (phong) + 而 (nhi) + 呼 (hô)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 顺着风向呼喊,
  • Biên soạn 声音传得远,
  • Biên soạn 使人听得清。
  • Biên soạn 比喻凭借外力可有较好效果。"}
  • Biên soạn 順風而呼 hùnfēng'érhū f.e. champion a cause that enjoys popular support

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着风向呼喊,声音传得远,使人听得清。比喻凭借外力可有较好效果。

Eng

  • Cihui 順風而呼 hùnfēng'érhū f.e. champion a cause that enjoys popular support

Từ liên quan

Gần nghĩa

顺风吹火 · 顺风转舵 · 順風吹火 · 顺风顺水 · 顺风的 · 顺风耳 · 顺风车 · 顺风人情