頑疾
ngoan tật
Hán Việt: ngoan tật · Pinyin: wán jí
Tổng quan
bệnh không thể chữa khỏi | bóng gió vấn đề thâm căn cố đế | vấn đề lâu năm
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh không thể chữa khỏi | bóng gió vấn đề thâm căn cố đế | vấn đề lâu năm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難以治癒的疾病。如:「王先生罹患頑疾,遍訪名醫,仍無起色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指难治或久治不愈的疾病丨;制售伪劣产品成了社会上的一种~。
Eng
- CC-CEDICT stubborn illness; chronic disease|fig. deep-seated problem; systemic issue
- Cihui stubborn illness; chronic disease; fig. deep-seated problem; systemic issue