頑皮的

ngoan bì đích

Hán Việt: ngoan bì đích

Tổng quan

cô gái hay nghịch nhộn (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ, tinh quái, tinh ma quỷ quái hư, hư đốn, nghịch ngợm, thô tục, tục tĩu, nhảm ranh ma, láu cá, giảo hoạt, dí dỏm phớt tỉnh thích nô đùa ầm ĩ

Cấu tạo: (ngoan) + (bì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái hay nghịch nhộn (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ, tinh quái, tinh ma quỷ quái hư, hư đốn, nghịch ngợm, thô tục, tục tĩu, nhảm ranh ma, láu cá, giảo hoạt, dí dỏm phớt tỉnh thích nô đùa ầm ĩ