頑鈍

wán dùn ngoan độn

Hán Việt: ngoan độn · Pinyin: wán dùn

Tổng quan

cùn (dụng cụ) | ngu ngốc | đần độn 1. ngu đần; ngu dốt。愚笨。 2. hèn nhát (không có khí tiết)。指沒有氣節。 3. cùn; lụt。不鋒利。

Cấu tạo: (ngoan) + (độn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùn (dụng cụ) | ngu ngốc | đần độn 1. ngu đần; ngu dốt。愚笨。 2. hèn nhát (không có khí tiết)。指沒有氣節。 3. cùn; lụt。不鋒利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愚呆。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「臣融年五十三。有子年十五,質性頑鈍。」 2.無氣節。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「然大王能饒人以爵邑,士之頑鈍嗜利無恥者亦多歸漢。」 3.鈍刀。漢.劉向《說苑.卷一七.雜言》:「良醫之門多疾人,砥礪之旁多頑鈍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不锋利的器物; 愚昧迟钝; 指愚昧而迟钝的人; 圆滑而无骨气; 犹蹉跎。谓虚度光阴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不锋利的器物。 2.愚昧迟钝。 3.指愚昧而迟钝的人。 4.圆滑而无骨气。 5.犹蹉跎。谓虚度光阴。

Eng

  • CC-CEDICT blunt (instrument)|stupid|thick-headed
  • Cihui blunt (instrument); stupid; thick-headed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精乖