顿然
đốn nhiên
Hán Việt: đốn nhiên · Pinyin: dùn rán
Tổng quan
đột nhiên; bỗng nhiên. 頓然醒悟 bỗng nhiên tỉnh ngộ 登上頂峰,頓然覺得週圍山頭矮了一截. leo lên đến đỉnh, bỗng nhiên cảm thấy xung quanh đỉnh núi đều thấp
忽然; 突然:~醒悟, 登上顶峰,~觉得周围山头矮了一截。
突然、忽然。宋.楊萬里〈九日即事呈尤延之〉詩:「昨日茱萸未苦香,今朝籬菊頓然黃。」《董西廂》卷五:「小詩便是得效藥,讀罷頓然痊較。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 頓然醒悟 登上頂峰,頓然覺得週圍山頭矮了一截。
- Tần suất từ bỗng nhiên
- Biên soạn 1. suddenly 2. immediately
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然、忽然。宋.楊萬里〈九日即事呈尤延之〉詩:「昨日茱萸未苦香,今朝籬菊頓然黃。」《董西廂》卷五:「小詩便是得效藥,讀罷頓然痊較。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽然; 突然:~醒悟, 登上顶峰,~觉得周围山头矮了一截。
Eng
- Cihui suddenly; abruptly
- Tần suất từ adv. 1. suddenly 2. immediately