预付

yù fùdự phó

Hán Việt: dự phó · Pinyin: yù fù

Tổng quan

dự chi. tiền thuê dự chi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.预先付给。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事先支付。如:「這次聚餐的費用已經預付了。」

Cấu tạo: 預 (dự) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 預付租金。
  • Tần suất từ sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản, trước, sớm, trước, đi trước, đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức (cho ai), làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...), thúc đẩy (sự việc...), tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay (tiền), tiến lên, tiến tới, tiến bộ, tăng, tăng lên trả trước, trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...) sự trả…
  • Biên soạn 預付 yùfù* v. pay in advance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先支付。如:「這次聚餐的費用已經預付了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先付给。

Eng

  • Cihui to pay in advance; prepaid
  • Tần suất từ 預付 yùfù* v. pay in advance , Qǐng xiān ∼ wǔ bǎi kuài. Please pay five hundred Kuai in advance

Đức

  • Handedict im Voraus zahlen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

预支