預支

yù zhī dự chi

Hán Việt: dự chi · Pinyin: yù zhī

Tổng quan

trả trước | nhận thanh toán trước dự chi。預先付出或領取(款項)。 預支一個月的工資。 tiền lương dự chi trong một tháng.

Cấu tạo: (dự) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả trước | nhận thanh toán trước dự chi。預先付出或領取(款項)。 預支一個月的工資。 tiền lương dự chi trong một tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先支付。如:「為了應付急用,他向會計處預支下個月的薪水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓预先借领或支付工资﹑稿酬等款项; 比喻某种现象提前发生;或要求某种现象提前发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓预先借领或支付工资﹑稿酬等款项。 2.比喻某种现象提前发生;或要求某种现象提前发生。

Eng

  • CC-CEDICT to pay in advance|to get payment in advance
  • Cihui to pay in advance; to get payment in advance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

预付