預先武裝
dự tiên võ trang
Hán Việt: dự tiên võ trang
Tổng quan
(giải phẫu) cẳng tay, chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...), biết trước là sãn sàng trước
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) cẳng tay, chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...), biết trước là sãn sàng trước