預備的
dự bị đích
Hán Việt: dự bị đích
Tổng quan
mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị, ((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ, (số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ, cuộc kiểm tra thi vào (trường học) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị, (quân sự) lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị, trường d…
Nghĩa
Việt
- Cihui mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị, ((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ, (số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ, cuộc kiểm tra thi vào (trường học) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chu…