预测
dự trắc
Hán Việt: dự trắc · Pinyin: yù cè
Tổng quan
dự đoán; dự tính; ước đoán; đoán trước; báo trước. 市場預測 dự đoán thị trường
1.预先推测或测定。 2.指事前的推测或测定。
事前的推測。如:「專家預測今年景氣將持續低迷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 市場預測
- Biên soạn /v. calculate; forecast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事前的推測。如:「專家預測今年景氣將持續低迷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.预先推测或测定。 2.指事前的推测或测定。
Eng
- Cihui to forecast; to predict
Đức
- Handedict geschätzt
- Handedict Voraussage