展望
triển vọng
Hán Việt: triển vọng · Pinyin: zhǎn wàng
Tổng quan
nhìn về tương lai; nhìn ra xa. anh ấy trèo lên đỉnh núi, nhìn ra bốn phía 展望未來 nhìn về tương lai. 展望世界局勢. nhìn xem tình hình thế giới.; triển vọng; dự báo. 21世紀展望 triển vọng thế kỷ 21
①向远处看; 向将来看展望四野, 展望未来。②估量事物发展的前途展望人生之路。
1.向將來看,遠望。如:「展望未來」、「他在山頂上向四周展望。」 2.預測事務未來的發展。如:「世紀展望」。
Nghĩa
Việt
- Cihui triển vọng
- Cihui tương lai
- Cihui nhìn về phía trước
- Cihui mong đợi
- Biên soạn 展望 hǎnwàng* v. look into the distance/future ◆n. 1. prospects 2. survey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向將來看,遠望。如:「展望未來」、「他在山頂上向四周展望。」 2.預測事務未來的發展。如:「世紀展望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①向远处看; 向将来看展望四野, 展望未来。②估量事物发展的前途展望人生之路。
- Kaggle Zh-Vi look ahead to
Eng
- JMdict view
- JMdict outlook
- JMdict prospect
- Cihui outlook; prospect; to look ahead; to look forward to
Đức
- Handedict überblicken
ja
- JMdict 展望(てんぼう)