领取
lĩnh thủ
Hán Việt: lĩnh thủ · Pinyin: lǐng qǔ
Tổng quan
Hán Việt: LÃNH, LĨNH THỦ lĩnh; nhận; lãnh. lãnh lương
1.得到,获得。
收受、拿取。如:「領取獎學金」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. draw; receive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收受、拿取。如:「領取獎學金」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.得到,获得。
Eng
- Cihui to receive; to draw; to get
Đức
- Handedict erhalten, erreichen
other
- Nguồn khác Lãnh hội đi!
- Nguồn khác Thủ (取): Là từ đứng sau động từ, thường biểu thị ngữ khí mệnh lệnh
- Nguồn khác Thiều Châu Tư Phúc trong CĐTĐL q
- Nguồn khác Sư đáp: Một câu trước cơ phong "siêu điều ngự", định hỏi thế nào là cách xa nhiều kiếp? Hỏi: Thế ấy thì núi Đông núi Tây chỉ người lúc đó mới biết
- Nguồn khác Chưa rõ trước sân Tư Phúc là trăng của nhà ai? Sư bảo: Lãnh hội lời trước đi!