支付

zhī fùchi phó

Hán Việt: chi phó · Pinyin: zhī fù

Tổng quan

chi; chi ra; trả tiền; thanh toán. 支付現金 trả tiền; thanh toán bằng tiền mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.付出,付给。多指付款。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

付出款項。《老殘遊記》第一八回:「白公將這一干銀票交給書吏到該錢莊將銀子取來,憑本府公文支付。」

Cấu tạo: 支 (chi) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 支付 hīfù* v. pay (money); defray

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 付出款項。《老殘遊記》第一八回:「白公將這一干銀票交給書吏到該錢莊將銀子取來,憑本府公文支付。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.付出,付给。多指付款。
  • Kaggle Zh-Vi brass

Eng

  • Cihui to pay (money)

Đức

  • Handedict eingezahlt

other

  • Nguồn khác Xuất tiền ra mà trả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付出 · 支出 · 支拨

Từ trái nghĩa

收入 · 领取