支付

zhī fù chi phó

Hán Việt: chi phó · Pinyin: zhī fù

Tổng quan

trả tiền uất tiền ra mà trả. chi phó chi phó ☆Xuất tiền ra mà trả.

Cấu tạo: (chi) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền uất tiền ra mà trả. chi phó chi phó ☆Xuất tiền ra mà trả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 付出款項。《老殘遊記》第一八回:「白公將這一干銀票交給書吏到該錢莊將銀子取來,憑本府公文支付。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付出,付给。多指付款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.付出,付给。多指付款。

Eng

  • CC-CEDICT to pay (money)
  • Cihui to pay (money)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付出 · 支出 · 支拨

Từ trái nghĩa

收入 · 领取