領受者
lĩnh thụ giả
Hán Việt: lĩnh thụ giả
Tổng quan
(như) receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...)