領地的

lĩnh địa đích

Hán Việt: lĩnh địa đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp, phong kiến

Cấu tạo: (lĩnh) + (địa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp, phong kiến