領班

lǐng bān lĩnh ban

Hán Việt: lĩnh ban · Pinyin: lǐng bān

Tổng quan

giám sát | quản đốc | trưởng nhóm phục vụ 1. thợ cả; quản đốc; đốc công; đứng đầu một kíp thợ。廠礦企業里領導一班人工作。 2. trưởng kíp。領班的人。

Cấu tạo: (lĩnh) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát | quản đốc | trưởng nhóm phục vụ 1. thợ cả; quản đốc; đốc công; đứng đầu một kíp thợ。廠礦企業里領導一班人工作。 2. trưởng kíp。領班的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時戲班的管理人。《儒林外史》第四二回:「大爺知道他是個領班子的,叫了進來。」 2.領導工作隊伍的人。如:「工廠的領班」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指掌管某一范围工作的负责人; 指带领他人工作; 特指宋元南戏和明清传奇演出开场时介绍剧情概要的副末。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指掌管某一范围工作的负责人。 2.指带领他人工作。 3.特指宋元南戏和明清传奇演出开场时介绍剧情概要的副末。

Eng

  • CC-CEDICT supervisor|foreman|head waiter or waitress
  • Cihui supervisor; foreman; head waiter or waitress

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工头